NH1617

NH1617

Giống cực ngắn ngày, cho trái liên tục, trái rắn chắc vận chuyển xa tốt. Thịt trái màu trắng xanh không chuyển màu màu xậm. Thời gian gieo trồng đến thu hoạch khoảng 50 ngày (vụ xuân, thu), 50 ngày (vụ hè). Nhiệt độ gieo trồng thích hợp: 25 – 33 độ C. Trọng lượng trái thích hợp thu hoạch khoảng 600g. Kích thước trái khoảng 60cm x 4.5cm. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 40cm x 300cm (để 1 dây). Lượng hạt cần dùng cho 1000 mét vuông: 120g; (360 mét vuông: 50g). Năng suất khoảng 7000kg/1000 m2

Lục Long

Lục Long

Mướp khía, kích thước thu thích hợp 45x5cm, trọng lượng trái 460gr, ngắn ngày, khả năng ra hoa cái trên đốt khỏe, không đủ thời gian chiếu sáng kích thước trái bị ảnh hưởng

Vĩnh Lạc

Vĩnh Lạc

Sinh trưởng, đậu trái khỏe. Thời gian gieo trồng đến thu hoạch khoảng 50 – 56 ngày. Nhiệt độ gieo trồng thích hợp khoảng 20 – 33 độ C. Thích hợp trồng trong mùa hè. Trọng lượng trái thích hợp thu hoạch khoảng 400 – 600g. Kích thước trái khoảng 18cm x 6cm Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 1m x 8m (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1000 mét vuông: 40g; (360 mét vuông: 15g).

Vĩnh Cẩm

Vĩnh Cẩm

Sinh trưởng, đậu trái khỏe. Thời gian gieo trồng đến thu hoạch khoảng 60 ngày. Nhiệt độ gieo trồng thích hợp khoảng 20 – 33 độ C. Trọng lượng trái thích hợp thu hoạch khoảng 600 – 800g. Kích thước trái khoảng 14cm x 11cm Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 1m x 4m (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1000 mét vuông: 50 – 60g; (360 mét vuông: 20g).

Ngọc Lạc

Ngọc Lạc

Quả: Hình dẹt. Trọng lượng quả trung bình (kg) 3.5. Chiều dài quả x chiều rộng quả (cm) 18 x 20. Màu da: Xanh nhạt. Độ dày 4cm. Kích thước khoang không có khe hở. Vị mềm mịn có mùi khoai môn khi nấu chín. Thời gian từ gieo đến thu hoạch từ 70-80 ngày. Thích hợp thu hoạch trước khi phấn trắng xuất hiện nhiều. Nhiệt độ gieo trồng thích hợp từ 20- 30 độ C. Khoảng cách trồng 400 cm x 100 cm (3 chèo). Lượng hạt cần cho 1000 mét vuông: 80-100g (360 mét vuông: 30-40g).

NH3452

NH3452

Dạng cây thấp, kháng héo xanh. Hình tròn dẹt, trái cứng và ít bị nứt. Trọng lượng trái khoảng 170g. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 100 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 32 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 150cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 10g; (360 mét vuông: 5g). Có thể trồng thả, không tỉa nhánh.

NH2764

NH2764

Dạng cây cao, vai trái màu xanh nhạt, trái cứng màu đỏ tươi, trái rất cứng. Trọng lượng trái khoảng 150g. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 110 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 70cm. Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 8 -10g; (360 mét vuông: 3 – 4g). Lưu ý: trái trồng ở nhiệt độ cao dễ chuyển màu.

NH3426

NH3426

Dạng cây cao, chịu nhiệt. Trái cứng và ít bị nứt. Trọng lượng trái khoảng 110g. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 110 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 32 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 150cm (hàng đôi). Trồng 01 nhánh hoặc chạc 2 đều được. Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 10g; (360 mét vuông: 5g).

Rosa

Rosa

Trái hình trứng, vai trái màu trắng, trái cứng, ít nứt trái, vận chuyển xa tốt. Trọng lượng trái khoảng 100g. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 100 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 70cm. Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 10 – 12g; (360 mét vuông: 4 – 5g).

Nhã Tú

Nhã Tú

Dạng cây cao, sinh trưởng khỏe, thích nghi rộng. Dạng trái cầu thấp, vai trái máu xanh nhạt, trái rất cứng và ít nứt. Trọng lượng trái khoảng 150g. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 110 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 150cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 10g; (360 mét vuông: 5g). Trồng tỉa chạc hai.

Ngọc Hạ

Ngọc Hạ

Dạng cây bán hữu hạn, chịu bệnh héo xanh, tuyến trùng. Hình tròn cao, trái cứng và ít bị nứt. Trọng lượng trái khoảng 120g. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 110 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 150cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 10g; (360 mét vuông: 5g).

Thanh Tú

Thanh Tú

Dạng cây bán hữu hạn, kháng virus gây bệnh xoắn lá. Vai trái màu trắng, không dễ nứt trái. Trọng lượng trái khoảng 125g, kích thước trái 6.8 x 5.8cm. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 100 – 110 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 150cm (hàng đơn). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 10 – 20g; (360 mét vuông: 6 – 8g).

Thúy Hồng

Thúy Hồng

Dạng cây bán hữu hạn, chịu nhiệt tốt, năng suất cao, cuống trái khó rụng, dễ thu hoạch. Trái dai cứng, dễ bảo quản và vận chuyển. Trọng lượng trái khoảng 12g. Độ đường khoảng 8.5% Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 80 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 160cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 6 – 7g; (360 mét vuông: 2 -3g).

Kim Ngọc

Kim Ngọc

Dạng cây bán vô hạn, trái màu vàng cam. Kháng bệnh héo rũ, tuyến trùng. Trọng lượng trái khoảng 15g. Độ đường khoảng 9.3% Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 80 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 28 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 160cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 7g; (360 mét vuông: 3g). Bón nhiều phân hữu cơ và lân.

Hồng Tân

Hồng Tân

Dạng cây bán hữu hạn, kháng bệnh héo rũ. Trái cứng, ít bị nứt trái. Trọng lượng trái khoảng 15 – 20g. Độ đường khoảng 6 – 7% Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 85 – 100 ngày tùy theo mùa vụ trồng. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 35 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 160cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 8 – 10g; (360 mét vuông

A Lan

A Lan

Dạng cây bán hữu hạn; trái màu cam vàng, ít bị nứt trái, kháng bệnh héo rũ. Trọng lượng trái khoảng 13g. Độ đường khoảng 9.5%. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 65 – 75 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 160cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 7g; (360 mét vuông: 3g).

Cẩm Châu

Cẩm Châu

Dạng cây bán hữu hạn, trái màu cam, ít nứt trái, kháng bệnh héo rũ. Trọng lượng trái khoảng 19g. Độ đường khoảng 12 – 17% Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 75 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 160cm (hàng đôi). Trồng tỉa chạc hai. Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 7g; (360 mét vuông: 3g).

Huệ Châu

Huệ Châu

Dạng cây vô hạn, ít nứt trái; kháng bệnh héo rũ, bệnh tuyến trùng. Trọng lượng trái khoảng 17g. Độ đường khoảng 9.5% Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 79 – 84 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 15 – 28 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 160cm (hàng đôi). Trồng tỉa chạc hai. Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 7g; (360 mét vuông: 3g).

Hồng Tuệ

Hồng Tuệ

Dạng ớt chỉ thiên, phân nhánh khỏe, kháng bệnh héo xanh và bệnh đốm trái. Vị cay đậm, trái non màu xanh, trái chín màu đỏ tưởi trơn bóng. Trọng lượng trái khoảng 5g. Kích thước trái khoảng 8cm x 1.2cm. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 100 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 18 – 32 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 140cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 30g; (360 mét vuông: 11g).

Minh Tuệ

Minh Tuệ

Dạng ớt chỉ thiên, phân nhánh khỏe, kháng bệnh héo xanh và bệnh đốm trái Vị cay đậm, trái non màu xanh, trái chín màu đỏ tươi bóng. Trọng lượng trái khoảng 2.6g. Kích thước trái khoảng 6cm x 1cm. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 105 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 18 – 32 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 140cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 30g; (360 mét vuông: 11g).

NH700

NH700

Dạng ớt chỉ địa, thích nghi rộng, phân nhánh khỏe. Vị cay đậm, trái chín màu đỏ tươi trơn bóng. Trọng lượng trái khoảng 25g. Kích thước trái khoảng 16cm x 1.7cm. Thời gian từ gieo đến thu hoạch khoảng 120 ngày. Nhiệt độ gieo trồng phù hợp khoảng 18 – 30 độ C. Khoảng cách gieo trồng thích hợp: 45cm x 140cm (hàng đôi). Lượng hạt cần dùng cho 1.000 mét vuông: 40g; (360 mét vuông: 15g). Chú ý bệnh thán thư khi độ ẩm cao.

Giỏ yêu cầu

Tổng giỏ yêu cầu của bạn 0 Sản phẩm

Please Select a Country

Vietnam

Vietnamese

Toàn cầu

English

Hoa Kỳ

English

Toàn cầu

English

Hoa Kỳ

English

Toàn cầu

English

 

 

In accordance with the General Data Protection Regulation (GDPR) enforced by the European Union, we are committed to protecting your personal data and providing you with control over your information.

By clicking "Accept All," you consent to our use of cookies to enhance your experience on this website, assist us in analyzing website performance and usage, and enable us to deliver relevant marketing content. You can manage your cookie settings below. Clicking "Confirm" means you agree to the current settings.

Quản lý Cookies

Trung tâm tùy chọn quyền riêng tư

 

 

In accordance with the General Data Protection Regulation (GDPR) enforced by the European Union, we are committed to protecting your personal data and providing you with control over your information.

By clicking "Accept All," you consent to our use of cookies to enhance your experience on this website, assist us in analyzing website performance and usage, and enable us to deliver relevant marketing content. You can manage your cookie settings below. Clicking "Confirm" means you agree to the current settings.

Xem chính sách bảo mật

Quản lý cài đặt đồng ý

Cookie cần thiết

Luôn bật

The operation of the website relies on these cookies, and you cannot disable them within the system. They are typically set based on actions you take, such as service requests, setting privacy preferences, logging in, or filling out forms. You can set your browser to block or alert you about these cookies, but doing so may cause some website functions to not work properly.